Kanji 掛 – âm Hán Việt QUẢI
Nghĩa: treo, móc · JLPT N3 · 11 nét
掛
| Hán Việt | QUẢI |
| Nghĩa | treo, móc |
| Âm On (音読み) | カイ・ケイ |
| Âm Kun (訓読み) | か(ける)・か(け)・か(かる)・か(かり) |
| Số nét | 11 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 掛 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
掛ける かけるtreo, gọi (điện)
出掛ける でかけるra ngoài
Từ vựng JLPT có chữ 掛
掛ける かけるđeo (kính); treo; (ngồi) lên · N5
お目に掛かる おめにかかる(khiêm nhường ngữ của 会う) gặp · N3
見掛ける みかけるbắt gặp, trông thấy, tình cờ thấy · N3
切っ掛け きっかけcơ hội, dịp, cái cớ (để bắt đầu) · N2
見掛け みかけvẻ bề ngoài · N2
腰掛け こしかけghế ngồi, ghế băng; chỗ làm tạm thời · N2
引っ掛かる ひっかかるbị mắc, bị vướng; bị lừa; thấy vướng mắc · N2
掛け算 かけざんphép nhân · N2
呼び掛ける よびかけるgọi to, gọi với; kêu gọi · N2
話し掛ける はなしかけるbắt chuyện, nói chuyện với · N2
腰掛 こしかけghế ngồi, ghế băng · N2
腰掛ける こしかけるngồi xuống (ghế) · N2