Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N3 › 掛

Kanji – âm Hán Việt QUẢI

Nghĩa: treo, móc · JLPT N3 · 11 nét

Hán ViệtQUẢI
Nghĩatreo, móc
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét11
Cấp độJLPT N3

Cách viết chữ 掛 (thứ tự nét)

124567891011

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

1234567891011

Từ ghép thường gặp

treo, gọi (điện)
ra ngoài

Từ vựng JLPT có chữ 掛

đeo (kính); treo; (ngồi) lên · N5
(khiêm nhường ngữ của 会う) gặp · N3
bắt gặp, trông thấy, tình cờ thấy · N3
cơ hội, dịp, cái cớ (để bắt đầu) · N2
vẻ bề ngoài · N2
ghế ngồi, ghế băng; chỗ làm tạm thời · N2
bị mắc, bị vướng; bị lừa; thấy vướng mắc · N2
phép nhân · N2
gọi to, gọi với; kêu gọi · N2
bắt chuyện, nói chuyện với · N2
ghế ngồi, ghế băng · N2
ngồi xuống (ghế) · N2
Học 367 kanji N3 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.