Kanji 晴 – âm Hán Việt TÌNH
Nghĩa: trời quang, trong sáng · JLPT N3 · 12 nét
晴
| Hán Việt | TÌNH |
| Nghĩa | trời quang, trong sáng |
| Âm On (音読み) | セイ |
| Âm Kun (訓読み) | は(れる)・は(れ)・は(れ)・は(らす) |
| Số nét | 12 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 晴 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
晴れる はれるtrời nắng
素晴らしい すばらしいtuyệt vời
Từ vựng JLPT có chữ 晴
晴れ はれtrời nắng, trời quang · N5
晴れる はれる(trời) nắng, quang đãng · N5
素晴らしい すばらしいtuyệt vời · N4
快晴 かいせいtrời quang đãng, nắng đẹp · N2
晴天 せいてんtrời quang, trời đẹp · N1
見晴らし みはらしtầm nhìn, quang cảnh · N1