Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N1 › 繰

Kanji – âm Hán Việt SÀO

Nghĩa: cuốn, quay, lật · JLPT N1 · 19 nét

Hán ViệtSÀO
Nghĩacuốn, quay, lật
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét19
Cấp độJLPT N1

Cách viết chữ 繰 (thứ tự nét)

12345678910111213141516171819

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

12345678910111213141516171819

Từ ghép thường gặp

lặp lại
đẩy sớm lên

Từ vựng JLPT có chữ 繰

lặp lại, làm đi làm lại · N3
bị lật, bị đổ; bị đảo ngược · N2
lật ngược, làm đổ; đảo ngược · N2
Học 1232 kanji N1 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.