Kanji 繰 – âm Hán Việt SÀO
Nghĩa: cuốn, quay, lật · JLPT N1 · 19 nét
繰
| Hán Việt | SÀO |
| Nghĩa | cuốn, quay, lật |
| Âm On (音読み) | ソウ |
| Âm Kun (訓読み) | く(る) |
| Số nét | 19 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 繰 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
繰り返す くりかえすlặp lại
繰り上げる くりあげるđẩy sớm lên
Từ vựng JLPT có chữ 繰
繰り返す くりかえすlặp lại, làm đi làm lại · N3
引っ繰り返る ひっくりかえるbị lật, bị đổ; bị đảo ngược · N2
引っ繰り返す ひっくりかえすlật ngược, làm đổ; đảo ngược · N2