Kanji 致 – âm Hán Việt TRÍ
Nghĩa: đạt tới, gây ra, làm (khiêm) · JLPT N1 · 10 nét
致
| Hán Việt | TRÍ |
| Nghĩa | đạt tới, gây ra, làm (khiêm) |
| Âm On (音読み) | チ |
| Âm Kun (訓読み) | いた(す) |
| Số nét | 10 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 致 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
一致 いっちthống nhất, trùng khớp
致命的 ちめいてきchí mạng
Từ vựng JLPT có chữ 致
致す いたす(khiêm nhường của する) làm · N4
一致 いっちsự nhất trí, sự trùng khớp · N3
合致 がっちphù hợp, khớp, nhất trí · N1