Kanji 卸 – âm Hán Việt TÁ
Nghĩa: bán buôn · JLPT N1 · 9 nét
卸
| Hán Việt | TÁ |
| Nghĩa | bán buôn |
| Âm On (音読み) | シャ |
| Âm Kun (訓読み) | おろ(す)・おろし・おろ(し) |
| Số nét | 9 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 卸 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
卸売り おろしうりbán buôn
卸値 おろしねgiá bán buôn
Từ vựng JLPT có chữ 卸
卸す おろすbán buôn, bán sỉ; mài, nạo (rau củ) · N3