Kanji 裁 – âm Hán Việt TÀI
Nghĩa: phán xử; cắt (vải) · JLPT N1 · 12 nét
裁
| Hán Việt | TÀI |
| Nghĩa | phán xử; cắt (vải) |
| Âm On (音読み) | サイ |
| Âm Kun (訓読み) | た(つ)・さば(く) |
| Số nét | 12 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 裁 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
裁判 さいばんxét xử, tòa án
独裁 どくさいđộc tài
Từ vựng JLPT có chữ 裁
裁判 さいばんxét xử, phán quyết, phiên tòa · N3
裁く さばくxét xử, phân xử · N3
裁縫 さいほうmay vá, khâu vá · N2
独裁 どくさいđộc tài · N1
制裁 せいさいchế tài, trừng phạt · N1
体裁 ていさいthể diện, bề ngoài; hình thức, dáng vẻ · N1