Kanji 沢 – âm Hán Việt TRẠCH
Nghĩa: đầm lầy; ân huệ, dồi dào · JLPT N1 · 7 nét
沢
| Hán Việt | TRẠCH |
| Nghĩa | đầm lầy; ân huệ, dồi dào |
| Âm On (音読み) | タク |
| Âm Kun (訓読み) | さわ・うるお(い)・うるお(す)・つや |
| Số nét | 7 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 沢 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
贅沢 ぜいたくxa xỉ
光沢 こうたくđộ bóng
Từ vựng JLPT có chữ 沢
沢山 たくさんnhiều · N5
贅沢 ぜいたくxa xỉ, xa hoa · N3
光沢 こうたくđộ bóng, nước bóng · N1