Kanji 斉 – âm Hán Việt TỀ
Nghĩa: đều, cùng lúc · JLPT N1 · 8 nét
斉
| Hán Việt | TỀ |
| Nghĩa | đều, cùng lúc |
| Âm On (音読み) | セイ・サイ |
| Âm Kun (訓読み) | そろ(う)・ひと(しい)・ひと(しく)・あたる・はやい |
| Số nét | 8 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 斉 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
一斉 いっせいđồng loạt
斉唱 せいしょうđồng thanh hát
Từ vựng JLPT có chữ 斉
一斉 いっせいđồng loạt, cùng một lúc · N2