Kanji 態 – âm Hán Việt THÁI
Nghĩa: trạng thái, thái độ · JLPT N1 · 14 nét
態
| Hán Việt | THÁI |
| Nghĩa | trạng thái, thái độ |
| Âm On (音読み) | タイ |
| Âm Kun (訓読み) | わざ(と) |
| Số nét | 14 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 態 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
態度 たいどthái độ
状態 じょうたいtình trạng
Từ vựng JLPT có chữ 態
状態 じょうたいtrạng thái, tình trạng · N3
態度 たいどthái độ · N3
形態 けいたいhình thái, hình dạng · N3
実態 じったいthực trạng, tình hình thực tế · N1
態勢 たいせいtư thế sẵn sàng, thế trận, tình trạng chuẩn bị · N1