Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N1 › 鮮

Kanji – âm Hán Việt TIÊN

Nghĩa: tươi, rõ nét · JLPT N1 · 17 nét

Hán ViệtTIÊN
Nghĩatươi, rõ nét
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét17
Cấp độJLPT N1

Cách viết chữ 鮮 (thứ tự nét)

1234567891011121314151617

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

1234567891011121314151617

Từ ghép thường gặp

tươi mới
rực rỡ, rõ nét

Từ vựng JLPT có chữ 鮮

tươi, tươi mới · N3
rực rỡ, sặc sỡ; tài tình, điêu luyện · N1
Học 1232 kanji N1 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.