Kanji 鮮 – âm Hán Việt TIÊN
Nghĩa: tươi, rõ nét · JLPT N1 · 17 nét
鮮
| Hán Việt | TIÊN |
| Nghĩa | tươi, rõ nét |
| Âm On (音読み) | セン |
| Âm Kun (訓読み) | あざ(やか) |
| Số nét | 17 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 鮮 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
新鮮 しんせんtươi mới
鮮やか あざやかrực rỡ, rõ nét
Từ vựng JLPT có chữ 鮮
新鮮 しんせんtươi, tươi mới · N3
鮮やか あざやかrực rỡ, sặc sỡ; tài tình, điêu luyện · N1