Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N1 › 視

Kanji – âm Hán Việt THỊ

Nghĩa: nhìn, xem, coi là · JLPT N1 · 11 nét

Hán ViệtTHỊ
Nghĩanhìn, xem, coi là
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét11
Cấp độJLPT N1

Cách viết chữ 視 (thứ tự nét)

1234567891011

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

1234567891011

Từ ghép thường gặp

ánh mắt
phớt lờ

Từ vựng JLPT có chữ 視

làm ngơ, phớt lờ, bỏ qua · N3
quan điểm, góc nhìn · N3
coi trọng, chú trọng · N3
thị giác · N3
cận thị · N3
giám sát, theo dõi · N1
tầm nhìn, tầm mắt; tầm hiểu biết · N1
thị sát, khảo sát thực tế · N1
Học 1232 kanji N1 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.