Kanji 菜 – âm Hán Việt THÁI
Nghĩa: rau · JLPT N2 · 11 nét
菜
| Hán Việt | THÁI |
| Nghĩa | rau |
| Âm On (音読み) | サイ |
| Âm Kun (訓読み) | な |
| Số nét | 11 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 菜 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
野菜 やさいrau
菜食 さいしょくăn chay
Từ vựng JLPT có chữ 菜
野菜 やさいrau · N5