Kanji 珍 – âm Hán Việt TRÂN
Nghĩa: hiếm, lạ · JLPT N2 · 9 nét
珍
| Hán Việt | TRÂN |
| Nghĩa | hiếm, lạ |
| Âm On (音読み) | チン |
| Âm Kun (訓読み) | めずら(しい)・たから |
| Số nét | 9 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 珍 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
珍しい めずらしいhiếm, lạ
珍味 ちんみmón ăn lạ, đặc sản
Từ vựng JLPT có chữ 珍
珍しい めずらしいhiếm, hiếm có · N4