Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N1 › 盛

Kanji – âm Hán Việt THỊNH

Nghĩa: thịnh vượng, đầy; xới (cơm) · JLPT N1 · 11 nét

Hán ViệtTHỊNH
Nghĩathịnh vượng, đầy; xới (cơm)
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét11
Cấp độJLPT N1

Cách viết chữ 盛 (thứ tự nét)

1234567891011

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

1234567891011

Từ ghép thường gặp

thịnh vượng, sôi nổi
sôi nổi lên

Từ vựng JLPT có chữ 盛

thịnh vượng, phát triển, sôi nổi · N4
đỉnh cao, thời kỳ thịnh nhất; phần (đồ ăn) đơm · N3
xới, đơm (thức ăn); đắp cao; kê (thuốc) · N2
sôi nổi, hào hứng; nhô lên · N1
long trọng, hoành tráng · N1
phát đạt, thịnh vượng, đắt khách · N1
thời kỳ hưng thịnh nhất, cực thịnh · N1
vạch chia (trên thước, cân) · N1
ăn mặc lộng lẫy, diện · N1
Học 1232 kanji N1 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.