Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N3 › 受

Kanji – âm Hán Việt THỤ

Nghĩa: nhận, chịu · JLPT N3 · 8 nét

Hán ViệtTHỤ
Nghĩanhận, chịu
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét8
Cấp độJLPT N3

Cách viết chữ 受 (thứ tự nét)

12345678

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

12345678

Từ ghép thường gặp

nhận, dự (thi)
quầy lễ tân

Từ vựng JLPT có chữ 受

nhận; dự (thi), chịu · N4
quầy tiếp tân, lễ tân · N4
nhận, tiếp nhận · N3
hưởng thụ, được hưởng · N3
dự thi · N2
biên lai, giấy biên nhận; sự nhận · N2
ống nghe (điện thoại) · N2
phụ trách, đảm nhiệm · N2
đảm nhận, nhận (làm); bảo lãnh · N2
sự tiếp nhận, chấp nhận · N1
tiếp nhận, chấp nhận · N1
đỡ, bắt (bóng); đón nhận, tiếp thu · N1
Học 367 kanji N3 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.