Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N1 › 傷

Kanji – âm Hán Việt THƯƠNG

Nghĩa: vết thương, tổn thương · JLPT N1 · 13 nét

Hán ViệtTHƯƠNG
Nghĩavết thương, tổn thương
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét13
Cấp độJLPT N1

Cách viết chữ 傷 (thứ tự nét)

12345678910111213

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

12345678910111213

Từ ghép thường gặp

vết thương, vết xước
bị thương

Từ vựng JLPT có chữ 傷

làm hỏng, làm hại, làm đau · N3
bỏng · N2
bị thương · N1
vu khống, nói xấu, phỉ báng · N1
làm bị thương; làm tổn thương (tình cảm) · N1
bị thương; bị tổn thương (tình cảm) · N1
Học 1232 kanji N1 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.