Kanji 積 – âm Hán Việt TÍCH
Nghĩa: chất đống, tích lũy, diện tích · JLPT N3 · 16 nét
積
| Hán Việt | TÍCH |
| Nghĩa | chất đống, tích lũy, diện tích |
| Âm On (音読み) | セキ |
| Âm Kun (訓読み) | つ(む)・つ(もる)・つ(もり) |
| Số nét | 16 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 積 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
積もる つもるchất đống
面積 めんせきdiện tích
Từ vựng JLPT có chữ 積
積極的 せっきょくてきtích cực · N3
積む つむchất đống, xếp chồng; tích lũy · N3
積もる つもるchất đống, tích tụ (tuyết, bụi) · N3
面積 めんせきdiện tích · N2
体積 たいせきthể tích · N2
容積 ようせきdung tích, thể tích · N2
蓄積 ちくせきtích lũy, tích trữ · N1
見積もり みつもりbáo giá, ước tính · N1