Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N1 › 銭

Kanji – âm Hán Việt TIỀN

Nghĩa: tiền, đồng xu · JLPT N1 · 14 nét

Hán ViệtTIỀN
Nghĩatiền, đồng xu
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét14
Cấp độJLPT N1

Cách viết chữ 銭 (thứ tự nét)

1234567891011121314

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

1234567891011121314

Từ ghép thường gặp

tiền bạc
nhà tắm công cộng

Từ vựng JLPT có chữ 銭

tiền bạc · N3
tiền lẻ, tiền xu · N3
Học 1232 kanji N1 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.