Kanji 浄 – âm Hán Việt TỊNH
Nghĩa: sạch, thanh tịnh · JLPT N1 · 9 nét
浄
| Hán Việt | TỊNH |
| Nghĩa | sạch, thanh tịnh |
| Âm On (音読み) | ジョウ・セイ |
| Âm Kun (訓読み) | きよ(める)・きよ(い) |
| Số nét | 9 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 浄 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
浄化 じょうかlàm sạch, thanh lọc
清浄 せいじょうtrong sạch, tinh khiết