Kanji 従 – âm Hán Việt TÒNG, TÙNG
Nghĩa: theo, tuân theo, phục tùng · JLPT N1 · 10 nét
従
| Hán Việt | TÒNG, TÙNG |
| Nghĩa | theo, tuân theo, phục tùng |
| Âm On (音読み) | ジュウ・ショウ・ジュ |
| Âm Kun (訓読み) | したが(う)・したが(える)・より |
| Số nét | 10 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 従 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
従業員 じゅうぎょういんnhân viên
従う したがうtuân theo
Từ vựng JLPT có chữ 従
従う したがうtuân theo, làm theo; đi theo · N3
従兄弟 いとこanh em họ (nam) · N3
従姉妹 いとこchị em họ (nữ) · N3
従来 じゅうらいtừ trước tới nay, truyền thống · N1
従事 じゅうじlàm (nghề), tham gia (công việc) · N1
従業員 じゅうぎょういんnhân viên, người lao động · N1