Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N1 › 従

Kanji – âm Hán Việt TÒNG, TÙNG

Nghĩa: theo, tuân theo, phục tùng · JLPT N1 · 10 nét

Hán ViệtTÒNG, TÙNG
Nghĩatheo, tuân theo, phục tùng
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét10
Cấp độJLPT N1

Cách viết chữ 従 (thứ tự nét)

12345678910

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

12345678910

Từ ghép thường gặp

nhân viên
tuân theo

Từ vựng JLPT có chữ 従

tuân theo, làm theo; đi theo · N3
anh em họ (nam) · N3
chị em họ (nữ) · N3
từ trước tới nay, truyền thống · N1
làm (nghề), tham gia (công việc) · N1
nhân viên, người lao động · N1
Học 1232 kanji N1 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.