Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N1 › 修

Kanji – âm Hán Việt TU

Nghĩa: sửa, tu sửa, tu dưỡng, học · JLPT N1 · 10 nét

Hán ViệtTU
Nghĩasửa, tu sửa, tu dưỡng, học
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét10
Cấp độJLPT N1

Cách viết chữ 修 (thứ tự nét)

12345678910

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

12345678910

Từ ghép thường gặp

sửa chữa
tập huấn

Từ vựng JLPT có chữ 修

sửa đổi, chỉnh sửa · N3
sửa chữa · N3
trang trí; bổ nghĩa (ngữ pháp) · N3
đào tạo, tu nghiệp · N2
sửa chữa, tu sửa · N2
tu hành, tu luyện; rèn luyện · N1
sửa chữa, tu sửa, cải tạo · N1
thạc sĩ · N1
bắt buộc (môn học) · N1
chuyên tu, học chuyên sâu · N1
học tập (vd: 修学旅行 chuyến đi tham quan học tập) · N1
Học 1232 kanji N1 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.