Kanji 汁 – âm Hán Việt TRẤP
Nghĩa: nước canh, nước ép · JLPT N1 · 5 nét
汁
| Hán Việt | TRẤP |
| Nghĩa | nước canh, nước ép |
| Âm On (音読み) | ジュウ |
| Âm Kun (訓読み) | しる・つゆ |
| Số nét | 5 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 汁 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
味噌汁 みそしるcanh miso
果汁 かじゅうnước trái cây