Kanji 滞 – âm Hán Việt TRỆ
Nghĩa: ngưng trệ, lưu lại · JLPT N1 · 13 nét
滞
| Hán Việt | TRỆ |
| Nghĩa | ngưng trệ, lưu lại |
| Âm On (音読み) | タイ・テイ |
| Âm Kun (訓読み) | とどこお(る) |
| Số nét | 13 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 滞 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
滞在 たいざいlưu trú
渋滞 じゅうたいtắc đường
Từ vựng JLPT có chữ 滞
滞在 たいざいlưu trú, ở lại · N3
渋滞 じゅうたいtắc nghẽn (giao thông), ùn tắc · N3
停滞 ていたいđình trệ, ứ đọng · N1
滞納 たいのうnợ đọng, chậm nộp (thuế, phí) · N1
滞る とどこおるbị đình trệ, ùn tắc; chậm trễ (thanh toán) · N1