Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N1 › 微

Kanji – âm Hán Việt VI

Nghĩa: nhỏ bé, vi tế · JLPT N1 · 13 nét

Hán ViệtVI
Nghĩanhỏ bé, vi tế
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét13
Cấp độJLPT N1

Cách viết chữ 微 (thứ tự nét)

12345678910111213

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

12345678910111213

Từ ghép thường gặp

tế nhị, khó nói
mỉm cười

Từ vựng JLPT có chữ 微

tế nhị, tinh tế; khó nói, mập mờ · N3
mỉm cười · N3
kính hiển vi · N2
nụ cười mỉm, mỉm cười · N1
lượng rất nhỏ, vi lượng · N1
hạt bụi nhỏ; mảy may (微塵も~ない: không chút nào) · N1
mờ nhạt, yếu ớt, lờ mờ · N1
Học 1232 kanji N1 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.