Kanji 寺 – âm Hán Việt TỰ
Nghĩa: chùa · JLPT N2 · 6 nét
寺
| Hán Việt | TỰ |
| Nghĩa | chùa |
| Âm On (音読み) | ジ |
| Âm Kun (訓読み) | てら |
| Số nét | 6 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 寺 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
寺 てらchùa
寺院 じいんchùa chiền
Từ vựng JLPT có chữ 寺
寺院 じいんchùa chiền, tự viện · N2
~寺 ~じchùa ~ (tên chùa, vd: 金閣寺) · N2