Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N1 › 削

Kanji – âm Hán Việt TƯỚC

Nghĩa: gọt, cắt giảm · JLPT N1 · 9 nét

Hán ViệtTƯỚC
Nghĩagọt, cắt giảm
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét9
Cấp độJLPT N1

Cách viết chữ 削 (thứ tự nét)

123456789

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

123456789

Từ ghép thường gặp

xóa bỏ
cắt giảm

Từ vựng JLPT có chữ 削

xóa, xóa bỏ, loại bỏ · N2
gọt, bào, cạo; cắt giảm · N2
cắt giảm · N1
Học 1232 kanji N1 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.