Kanji 削 – âm Hán Việt TƯỚC
Nghĩa: gọt, cắt giảm · JLPT N1 · 9 nét
削
| Hán Việt | TƯỚC |
| Nghĩa | gọt, cắt giảm |
| Âm On (音読み) | サク |
| Âm Kun (訓読み) | けず(る)・はつ(る)・そ(ぐ) |
| Số nét | 9 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 削 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
削除 さくじょxóa bỏ
削減 さくげんcắt giảm
Từ vựng JLPT có chữ 削
削除 さくじょxóa, xóa bỏ, loại bỏ · N2
削る けずるgọt, bào, cạo; cắt giảm · N2
削減 さくげんcắt giảm · N1