Kanji 匠 – âm Hán Việt TƯỢNG
Nghĩa: thợ thủ công, nghệ nhân · JLPT N1 · 6 nét
匠
| Hán Việt | TƯỢNG |
| Nghĩa | thợ thủ công, nghệ nhân |
| Âm On (音読み) | ショウ |
| Âm Kun (訓読み) | たくみ |
| Số nét | 6 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 匠 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
巨匠 きょしょうbậc thầy, danh nhân
師匠 ししょうsư phụ, thầy