Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N3 › 絶

Kanji – âm Hán Việt TUYỆT

Nghĩa: dứt, cắt đứt, tuyệt đối · JLPT N3 · 12 nét

Hán ViệtTUYỆT
Nghĩadứt, cắt đứt, tuyệt đối
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét12
Cấp độJLPT N3

Cách viết chữ 絶 (thứ tự nét)

123456789101112

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

123456789101112

Từ ghép thường gặp

tuyệt đối
dứt, tuyệt

Từ vựng JLPT có chữ 絶

tuyệt đối, nhất định · N3
tuyệt chủng, diệt vong · N3
không ngừng, liên tục · N2
cự tuyệt, từ chối · N1
tuyệt bản, ngừng xuất bản · N1
tuyệt chủng, chấm dứt, mất hẳn · N1
đứt đoạn, bị cắt đứt, ngừng hẳn · N1
từ chối, khước từ (vd: 面会謝絶) · N1
Học 367 kanji N3 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.