Kanji 絶 – âm Hán Việt TUYỆT
Nghĩa: dứt, cắt đứt, tuyệt đối · JLPT N3 · 12 nét
絶
| Hán Việt | TUYỆT |
| Nghĩa | dứt, cắt đứt, tuyệt đối |
| Âm On (音読み) | ゼツ |
| Âm Kun (訓読み) | た(える)・た(やす)・た(つ) |
| Số nét | 12 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 絶 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
絶対 ぜったいtuyệt đối
絶える たえるdứt, tuyệt
Từ vựng JLPT có chữ 絶
絶対 ぜったいtuyệt đối, nhất định · N3
絶滅 ぜつめつtuyệt chủng, diệt vong · N3
絶えず たえずkhông ngừng, liên tục · N2
拒絶 きょぜつcự tuyệt, từ chối · N1
絶版 ぜっぱんtuyệt bản, ngừng xuất bản · N1
絶える たえるtuyệt chủng, chấm dứt, mất hẳn · N1
途絶える とだえるđứt đoạn, bị cắt đứt, ngừng hẳn · N1
謝絶 しゃぜつtừ chối, khước từ (vd: 面会謝絶) · N1