Kanji 於 – âm Hán Việt Ư
Nghĩa: ở, tại · JLPT N1 · 8 nét
於
| Hán Việt | Ư |
| Nghĩa | ở, tại |
| Âm On (音読み) | オ・ヨ |
| Âm Kun (訓読み) | おい(て)・お(ける)・ああ・より |
| Số nét | 8 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 於 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
於いて おいてtại, ở (văn viết)
Từ vựng JLPT có chữ 於
於いて おいてtại, ở; về mặt (~において, văn viết) · N1