Kanji 未 – âm Hán Việt VỊ
Nghĩa: chưa · JLPT N3 · 5 nét
未
| Hán Việt | VỊ |
| Nghĩa | chưa |
| Âm On (音読み) | ミ・ビ |
| Âm Kun (訓読み) | いま(だ)・ま(だ)・ひつじ |
| Số nét | 5 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 未 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
未来 みらいtương lai
未満 みまんchưa đến, dưới
Từ vựng JLPT có chữ 未
未来 みらいtương lai · N3
未満 みまんchưa đầy, dưới (không bao gồm mốc) · N2
未~ み~chưa ~, vị ~ (tiền tố, vd 未完成 chưa hoàn thành) · N2
未だ いまだvẫn chưa, đến nay vẫn (văn viết) · N1
未知 みちchưa biết · N1
未定 みていchưa quyết định · N1
未婚 みこんchưa kết hôn · N1
未練 みれんluyến tiếc, vương vấn · N1
未開 みかいchưa khai hóa, hoang sơ · N1
未熟 みじゅくnon nớt, chưa thạo; chưa chín · N1