Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N1 › 為

Kanji – âm Hán Việt VI

Nghĩa: làm, hành vi; vì · JLPT N1 · 9 nét

Hán ViệtVI
Nghĩalàm, hành vi; vì
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét9
Cấp độJLPT N1

Cách viết chữ 為 (thứ tự nét)

123456789

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

123456789

Từ ghép thường gặp

hành vi
hối đoái

Từ vựng JLPT có chữ 為

lỗi, tại, do (nguyên nhân xấu) · N3
làm · N3
trở thành; có ích; đạt đến · N3
hối đoái; chuyển tiền · N2
làm, thực hiện (văn viết) · N2
hành vi, việc làm · N1
Học 1232 kanji N1 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.