Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N3 › 確

Kanji – âm Hán Việt XÁC

Nghĩa: chắc chắn, xác thực · JLPT N3 · 15 nét

Hán ViệtXÁC
Nghĩachắc chắn, xác thực
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét15
Cấp độJLPT N3

Cách viết chữ 確 (thứ tự nét)

123456789101112131415

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

123456789101112131415

Từ ghép thường gặp

xác minh
chính xác

Từ vựng JLPT có chữ 確

chắc chắn; hình như, nếu nhớ không nhầm · N4
sự xác nhận, kiểm tra lại · N3
chắc chắn, xác thực · N3
chính xác · N3
rõ ràng, minh bạch, xác đáng · N3
xác nhận, kiểm tra lại · N3
xác suất · N2
chính xác, xác đáng · N2
chính xác, xác đáng · N2
bảo đảm (có được), giữ chắc · N1
xác định, quyết định chắc chắn · N1
tin chắc, xác tín · N1
Học 367 kanji N3 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.