Kanji 処 – âm Hán Việt XỨ, XỬ
Nghĩa: xử lý, nơi chốn · JLPT N3 · 5 nét
処
| Hán Việt | XỨ, XỬ |
| Nghĩa | xử lý, nơi chốn |
| Âm On (音読み) | ショ |
| Âm Kun (訓読み) | ところ・お(る) |
| Số nét | 5 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 処 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
処理 しょりxử lý
対処 たいしょđối phó
Từ vựng JLPT có chữ 処
処理 しょりxử lý · N3
処分 しょぶんxử lý, vứt bỏ; kỷ luật, xử phạt · N1
対処 たいしょđối phó, xử lý · N1
処置 しょちxử lý, biện pháp; điều trị · N1
処罰 しょばつxử phạt, trừng phạt · N1