〜に決まっている – Ngữ pháp N3
Nghĩa: Chắc chắn là… / nhất định là…
| Ý nghĩa | Chắc chắn là… / nhất định là… |
| Cách ghép | V thường/い-adj/な-adj/N + に決まっている |
| Lưu ý | Mức độ chủ quan, quả quyết hơn に違いない, hay dùng trong văn nói. |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Ví dụ
そんな話、うそに決まっている。Chuyện như thế chắc chắn là nói dối.
毎日練習すれば、上手になるに決まっている。Ngày nào cũng luyện thì chắc chắn sẽ giỏi lên.
Bài tập nhanh
そんなに食べたら、太る( )。
が決まっている ・ に決まっている ・ に決めている ・ を決まっている
Xem đáp án
に決まっている — そんなに食べたら、太るに決まっている。