Ngữ pháp JLPT N3
147 mẫu ngữ pháp N3 kèm giải thích tiếng Việt, cách ghép và ví dụ. Bấm vào từng mẫu để xem chi tiết.
Học ngữ pháp N3 bằng flashcardMiễn phí, không cần tài khoản.- 〜うちに(変化:〜ているうちに)Trong lúc đang… thì (bất giác) đã…
- 〜おかげでNhờ có… mà…
- 〜せいでTại / do… (nên kết quả xấu)
- 〜くせにVậy mà / thế mà lại… (trách móc)
- 〜ことからVì / từ chỗ… (căn cứ, nguồn gốc tên gọi)
- 〜ことだ(忠告)Nên… / tốt nhất là… (lời khuyên)
- 〜ことはないKhông cần phải…
- 〜こそChính… (nhấn mạnh)
- 〜さえNgay cả / thậm chí…
- 〜さえ〜ばChỉ cần… là…
- 〜しかないChỉ còn cách… / đành phải…
- 〜ずにはいられないKhông thể không… / không kìm được…
- 〜たびにMỗi lần… là (lại)…
- 〜たとたん(に)Vừa mới… thì (ngay lập tức)…
- 〜ついでにNhân tiện… thì…
- 〜っぽいCó vẻ… / hơi… / hay…
- 〜て以来Kể từ khi… (đến nay vẫn…)
- 〜てからでないとNếu chưa… thì không thể…
- 〜ても仕方がないCó… cũng vô ích / chẳng được gì
- 〜てしょうがない… không chịu nổi / vô cùng…
- 〜てたまらない… không chịu nổi / cực kỳ…
- 〜てならない… không sao kìm được (cảm giác tự nhiên)
- 〜といい/〜ばいい/〜たらいいNên… / … là được (khuyên) ; Ước gì…
- 〜というよりKhông hẳn là… mà đúng hơn là…
- 〜といってもNói là… nhưng thực ra (không đến mức đó)
- 〜とおり(に)Đúng như / theo như…
- 〜としてVới tư cách là… / như là…
- 〜としてもCho dù (giả sử)… thì cũng…
- 〜とすれば/〜としたらGiả sử… thì…
- 〜ないことはないKhông phải là không… (vẫn có thể, nhưng…)
- 〜ないことにはNếu không… thì (không thể)…
- 〜ながら(も)(逆接)Tuy… nhưng…
- 〜にかけてTừ… đến… (khoảng thời gian / vùng)
- 〜に関してLiên quan đến / về…
- 〜に比べてSo với…
- 〜に加えてThêm vào… / không chỉ… mà còn…
- 〜にしたがってCàng… thì càng… / theo…
- 〜にしてはSo với… thì (lại khác với dự đoán)
- 〜にしてもCho dù… thì cũng…
- 〜に対してĐối với… / trái lại với…
- 〜についてVề… (chủ đề nói, nghĩ, viết)
- 〜にとってĐối với (ai) mà nói…
- 〜によって(手段・相違)Bằng (cách)… / tùy theo… mà khác
- 〜によるとTheo (nguồn tin)… thì…
- 〜によるDo… / bởi… (nguyên nhân, tác nhân)
- 〜に違いないChắc chắn là…
- 〜に決まっているChắc chắn là… / nhất định là…
- 〜にすぎないChỉ là… mà thôi
- 〜に反してTrái với…
- 〜の代わりにThay cho… / thay vì…
- 〜のことだからVì là (người đó, vốn tính như vậy) nên chắc…
- 〜はもちろん… thì đương nhiên rồi, (cả … cũng)
- 〜ばかりかKhông chỉ… mà còn…
- 〜ばかりでなくKhông chỉ… mà còn…
- 〜はずだったLẽ ra là… (nhưng thực tế không như vậy)
- 〜べきだNên… / phải… (lẽ đương nhiên)
- 〜べきではないKhông nên…
- 〜ほど(程度)Đến mức…
- 〜ほど〜はないKhông có… nào… bằng…
- 〜まいQuyết không… / chắc là không…
- 〜まま(に)Để nguyên… / cứ thế mà… (theo ý…)
- 〜ものだ(感慨・当然)Thường hay… (hồi tưởng) / Vốn dĩ là… (lẽ thường)
- 〜ものかĐời nào… / Không đời nào…
- 〜もの/〜もん(理由)Vì… mà (biện minh, nũng nịu)
- 〜ようがないKhông có cách nào để…
- 〜わけだThảo nào… / Hèn chi… (kết luận hợp lý)
- 〜わけがないKhông thể nào… (chắc chắn không)
- 〜わけではないKhông hẳn là… / Không phải là…
- 〜わけにはいかないKhông thể… (vì lý do đạo lý, hoàn cảnh)
- 〜わりに(は)So với… thì (không tương xứng)
- 〜を通してThông qua… / Suốt (khoảng thời gian)
- 〜を中心にLấy… làm trung tâm / chủ yếu là…
- 〜をはじめTiêu biểu là… / Trước hết là…
- 〜をもとにDựa trên… (làm chất liệu, căn cứ)
- 〜を込めてGửi gắm, chan chứa (tình cảm, tâm huyết) vào…
- 〜一方だNgày càng… (xu hướng chỉ đi một chiều)
- 〜一方でMặt khác… / trong khi… thì…
- 〜上でSau khi… rồi mới… (làm xong bước trước)
- 〜上にKhông những… mà còn…
- 〜うちはChừng nào còn… thì…
- 〜おそれがあるCó nguy cơ…, e rằng… (điều xấu)
- 〜かける/〜かけのĐang… dở, làm dở chưa xong
- 〜がちだHay…, thường dễ… (khuynh hướng không tốt)
- 〜気味Hơi bị…, có vẻ hơi…
- 〜きる/〜きれないLàm hết, làm trọn / không thể… hết
- 〜きりChỉ… / từ khi… rồi (không… nữa)
- 〜くらい/〜ぐらい(程度)Đến mức…
- 〜こと(指示:〜こと。)Phải… / Không được… (quy định, chỉ thị)
- 〜ことかBiết bao…, đến nhường nào (cảm thán)
- 〜ことに(感情)Thật… là… (nêu cảm xúc của người nói trước)
- 〜最中にĐúng lúc đang…, giữa lúc…
- 〜次第Ngay sau khi… (thì sẽ)
- 〜末(に)Sau một thời gian (vất vả, đắn đo)… cuối cùng
- 〜だらけĐầy…, toàn là… (thứ không mong muốn)
- 〜つつVừa… vừa… / dù… nhưng (văn viết)
- 〜つつあるĐang dần dần…
- 〜っけ…nhỉ? (hỏi lại điều mình quên)
- 〜て済むChỉ cần… là xong / khỏi phải…
- 〜てはじめてPhải đến khi… mới (nhận ra)…
- 〜というのはCái gọi là… (là)… / … nghĩa là…
- 〜ということだ(伝聞)Nghe nói…, người ta nói rằng…
- 〜と言えばNói đến… thì (liên tưởng ngay đến)…
- 〜とか(伝聞)Nghe đâu…, nghe nói… (thân mật)
- 〜ところで(話題転換)À này, nhân tiện… (chuyển chủ đề)
- 〜ところに/〜ところへĐúng lúc… thì (có người đến / việc xảy ra)
- 〜としたらNếu giả sử…
- 〜とともにCùng với… / … đồng thời (thay đổi song song)
- 〜ないうちにTrước khi… (tranh thủ kẻo…)
- 〜など(軽視)Như… thì (coi nhẹ / khiêm tốn)
- 〜なんか/〜なんてNhư… / cái thứ… (coi thường, bất ngờ)
- 〜にあたってKhi…, nhân dịp… (bắt đầu việc quan trọng)
- 〜においてTại / trong (nơi chốn, lĩnh vực, thời điểm)
- 〜に応じてTùy theo / đáp ứng theo…
- 〜にかわってThay cho / thay mặt…
- 〜に沿ってDọc theo… / theo đúng (kế hoạch, hướng dẫn)
- 〜に伴ってCùng với… / kéo theo…
- 〜に基づいてDựa trên… / căn cứ vào…
- 〜にわたってSuốt… / trải dài khắp…
- 〜ぬくLàm đến cùng… / làm triệt để…
- 〜のみならずKhông chỉ… mà còn…
- 〜ばかりにChỉ vì… (mà dẫn đến kết quả xấu)
- 〜はともかく… thì khoan bàn / chưa nói đến…
- 〜反面Mặt khác… / trái lại…
- 〜べき(名詞修飾)… nên (làm) / đáng (làm) — bổ nghĩa cho danh từ
- 〜ほかないĐành phải… / chỉ còn cách…
- 〜まで(強調)Đến cả… / thậm chí…
- 〜向けDành cho… (được làm ra cho đối tượng)
- 〜向きPhù hợp với… / hợp cho…
- 〜もかまわずBất chấp… / không màng đến…
- 〜もののTuy… nhưng…
- 〜やら〜やらNào là… nào là… (kể lộn xộn, nhiều thứ)
- 〜ようとしないKhông chịu… / không có ý định…
- 〜ように(祈り:〜ますように)Mong sao… / cầu cho…
- 〜わ(女性的終助詞)Trợ từ cuối câu nhẹ nhàng (giọng nữ)
- 〜を問わずBất kể… / không phân biệt…
- 〜をきっかけにNhân… / nhờ… mà (bắt đầu)
- 〜を契機にNhân cơ hội… / lấy… làm bước ngoặt
- 〜をめぐってXoay quanh… (tranh luận, tranh chấp)
- 〜させてもらうĐược (cho phép) làm… (khiêm tốn)
- 〜てもらえる?/〜てもらえない?… giúp mình được không? (nhờ thân mật)
- 〜たらどうですかSao bạn không thử…? (khuyên)
- 〜てごらんThử… xem (nói với người dưới)
- 〜みたい(例え)Giống như… (so sánh, ví von)
- 〜らしい(典型的)Đúng chất… / ra dáng…
- 〜にしろ〜にしろDù… hay… (đều như nhau)
- 〜だけあってQuả đúng là… nên… (khen, đánh giá tốt)
- 〜だけにChính vì… nên (càng)…