〜にしては – Ngữ pháp N3
Nghĩa: So với… thì (lại khác với dự đoán)
| Ý nghĩa | So với… thì (lại khác với dự đoán) |
| Cách ghép | V thường/N + にしては |
| Lưu ý | Dùng khi kết quả khác với điều thường thấy ở A. Khác わりに ở chỗ にしては thường không đi sau tính từ. |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Ví dụ
彼は初めてにしては、料理が上手だ。Lần đầu mà anh ấy nấu ăn giỏi đấy chứ.
十二月にしては、今日はずいぶん暖かい。Tháng mười hai mà hôm nay ấm ghê.
Bài tập nhanh
彼は初心者( )テニスがうまい。
にしては ・ について ・ によって ・ に対して
Xem đáp án
にしては — 彼は初心者にしてはテニスがうまい。