〜を契機に – Ngữ pháp N3
Nghĩa: Nhân cơ hội… / lấy… làm bước ngoặt
| Ý nghĩa | Nhân cơ hội… / lấy… làm bước ngoặt |
| Cách ghép | N + を契機に(として) |
| Lưu ý | Nghĩa như をきっかけに nhưng trang trọng, văn viết; hay dùng cho sự kiện lớn (xã hội, cuộc đời). |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Ví dụ
結婚を契機に、仕事を辞めた。Nhân dịp kết hôn, tôi đã nghỉ việc.
震災を契機に、防災意識が高まった。Từ sau trận động đất, ý thức phòng chống thiên tai đã tăng lên.
Bài tập nhanh
就職( )、一人暮らしを始めた。
が契機を ・ で契機に ・ に契機を ・ を契機に
Xem đáp án
を契機に — 就職を契機に、一人暮らしを始めた。