〜をきっかけに – Ngữ pháp N3
Nghĩa: Nhân… / nhờ… mà (bắt đầu)
| Ý nghĩa | Nhân… / nhờ… mà (bắt đầu) |
| Cách ghép | N / V-た の + をきっかけに(して) |
| Lưu ý | Một sự việc là cái cớ dẫn đến thay đổi, bắt đầu điều mới. Thân mật hơn を契機に. |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Ví dụ
留学をきっかけに、料理を始めた。Nhân đi du học mà tôi bắt đầu nấu ăn.
病気をきっかけに、たばこをやめた。Nhân bị ốm mà tôi đã bỏ thuốc lá.
Bài tập nhanh
その映画( )日本に興味を持った。
できっかけに ・ にきっかけ ・ をきっかけに ・ をきっかける
Xem đáp án
をきっかけに — その映画をきっかけに日本に興味を持った。