〜をめぐって – Ngữ pháp N3
Nghĩa: Xoay quanh… (tranh luận, tranh chấp)
| Ý nghĩa | Xoay quanh… (tranh luận, tranh chấp) |
| Cách ghép | N + をめぐって/をめぐる + N |
| Lưu ý | Vế sau là động từ tranh luận, đối lập (争う, 議論する, 意見が分かれる). Khác について (chỉ nêu đề tài). |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Ví dụ
遺産をめぐって兄弟が争った。Anh em tranh chấp xoay quanh tài sản thừa kế.
新しい駅の場所をめぐって議論が続いている。Cuộc tranh luận xoay quanh vị trí nhà ga mới vẫn tiếp diễn.
Bài tập nhanh
ダムの建設( )、住民の意見が分かれた。
がめぐって ・ でめぐって ・ にめぐって ・ をめぐって
Xem đáp án
をめぐって — ダムの建設をめぐって、住民の意見が分かれた。