〜だけあって – Ngữ pháp N3
Nghĩa: Quả đúng là… nên… (khen, đánh giá tốt)
| Ý nghĩa | Quả đúng là… nên… (khen, đánh giá tốt) |
| Cách ghép | thể thường + だけあって(N không cần だ; な-adj + な) |
| Lưu ý | Kết quả phù hợp với danh tiếng, nỗ lực; thường dùng để khen. だけに dùng được cả kết quả xấu. |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Ví dụ
十年住んでいただけあって、彼は町に詳しい。Quả là đã sống mười năm nên anh ấy rất rành thị trấn.
プロだけあって、料理がうまい。Đúng là dân chuyên nghiệp nên nấu ăn rất ngon.
Bài tập nhanh
高い( )、このかばんは丈夫だ。
だけあって ・ だけあるに ・ だけしか ・ だけなくて
Xem đáp án
だけあって — 高いだけあって、このかばんは丈夫だ。