〜にしろ〜にしろ – Ngữ pháp N3
Nghĩa: Dù… hay… (đều như nhau)
| Ý nghĩa | Dù… hay… (đều như nhau) |
| Cách ghép | N / V-る + にしろ + N / V + にしろ |
| Lưu ý | Cùng nghĩa 〜にせよ〜にせよ (cứng hơn), 〜にしても〜にしても. Vế sau là điều đúng với cả hai trường hợp. |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Ví dụ
行くにしろ行かないにしろ、連絡してください。Dù đi hay không đi thì cũng hãy liên lạc nhé.
肉にしろ魚にしろ、新鮮なものがいい。Dù là thịt hay cá thì cũng nên chọn đồ tươi.
Bài tập nhanh
雨( )雪にしろ、試合は行われる。
にして ・ にしろ ・ にすると ・ にとって
Xem đáp án
にしろ — 雨にしろ雪にしろ、試合は行われる。