〜にかけて – Ngữ pháp N3
Nghĩa: Từ… đến… (khoảng thời gian / vùng)
| Ý nghĩa | Từ… đến… (khoảng thời gian / vùng) |
| Cách ghép | N1 + から + N2 + にかけて |
| Lưu ý | Phạm vi không rõ ranh giới. 〜から〜まで thì rõ điểm đầu, điểm cuối. |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Ví dụ
今晩から明日の朝にかけて、雪が降るでしょう。Từ tối nay đến sáng mai trời sẽ có tuyết.
関東から東北にかけて、大雨になった。Mưa lớn từ vùng Kanto đến Tohoku.
Bài tập nhanh
九州から四国( )、台風が通過した。
でかけて ・ にかけて ・ にかけで ・ をかけて
Xem đáp án
にかけて — 九州から四国にかけて、台風が通過した。