〜ながら(も)(逆接) – Ngữ pháp N3
Nghĩa: Tuy… nhưng…
| Ý nghĩa | Tuy… nhưng… |
| Cách ghép | V-ます(bỏ ます) / V-ない / い-adj / な-adj / N + ながら(も) |
| Lưu ý | Nghĩa “mặc dù”, khác ながら “vừa… vừa…”. い-adj giữ nguyên い: 狭いながらも. |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Ví dụ
この部屋は狭いながらも、住みやすい。Căn phòng này tuy chật nhưng dễ sống.
悪いと知りながら、嘘をついてしまった。Tuy biết là xấu nhưng tôi vẫn nói dối.
Bài tập nhanh
小さい( )、力のある会社だ。
くながらも ・ ながらで ・ ながらも ・ ながらを
Xem đáp án
ながらも — 小さいながらも、力のある会社だ。