〜ないことには – Ngữ pháp N3
Nghĩa: Nếu không… thì (không thể)…
| Ý nghĩa | Nếu không… thì (không thể)… |
| Cách ghép | V-ない + ことには + (phủ định) |
| Lưu ý | Vế sau luôn là phủ định / không thực hiện được. Gần nghĩa 〜てからでないと. |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Ví dụ
実際に会わないことには、どんな人かわからない。Nếu không gặp trực tiếp thì không biết là người thế nào.
お金がないことには、何も始められない。Không có tiền thì chẳng bắt đầu được gì.
Bài tập nhanh
やってみ( )、できるかどうかわからない。
ずことには ・ ないことには ・ ないことを ・ ることには
Xem đáp án
ないことには — やってみないことには、できるかどうかわからない。