〜ついでに – Ngữ pháp N3
Nghĩa: Nhân tiện… thì…
| Ý nghĩa | Nhân tiện… thì… |
| Cách ghép | V-る / V-た / N+の + ついでに |
| Lưu ý | Việc chính ở vế trước, việc phụ tranh thủ làm thêm ở vế sau. |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Ví dụ
買い物のついでに、本屋に寄った。Nhân tiện đi mua sắm, tôi ghé hiệu sách.
郵便局へ行くついでに、この手紙も出してくれる?Tiện đi bưu điện, gửi giúp tôi lá thư này nhé?
Bài tập nhanh
散歩の( )、パンを買ってきた。
ついでが ・ ついでに ・ ついでへ ・ ついでを
Xem đáp án
ついでに — 散歩のついでに、パンを買ってきた。