〜ものか – Ngữ pháp N3
Nghĩa: Đời nào… / Không đời nào…
| Ý nghĩa | Đời nào… / Không đời nào… |
| Cách ghép | V-る/い-adj/な-adj (な) + ものか (văn nói: もんか) |
| Lưu ý | Phủ định mạnh, mang cảm xúc; dạng lịch sự là ものですか. Không dùng trong văn trang trọng. |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Ví dụ
あんなまずい店、二度と行くものか。Cái quán dở tệ đó, đời nào tôi quay lại.
こんな問題、わかるものか。Bài thế này ai mà hiểu nổi.
Bài tập nhanh
あんな失礼な人とは、二度と話す( )。
ことか ・ ものか ・ ものだ ・ わけか
Xem đáp án
ものか — あんな失礼な人とは、二度と話すものか。