〜とおり(に) – Ngữ pháp N3
Nghĩa: Đúng như / theo như…
| Ý nghĩa | Đúng như / theo như… |
| Cách ghép | V-る / V-た / N+の + とおり(に) / N + どおり(に) |
| Lưu ý | Sau danh từ trực tiếp đọc là どおり (予定どおり). Sau の hoặc động từ là とおり. |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Ví dụ
先生が言ったとおりに、書いてください。Hãy viết đúng như thầy đã nói.
計画どおりに、工事が終わった。Công trình đã xong đúng như kế hoạch.
Bài tập nhanh
説明書に書いてある( )、組み立ててください。
とおりが ・ とおりに ・ とおりへ ・ とおりを
Xem đáp án
とおりに — 説明書に書いてあるとおりに、組み立ててください。