〜ばかりでなく – Ngữ pháp N3
Nghĩa: Không chỉ… mà còn…
| Ý nghĩa | Không chỉ… mà còn… |
| Cách ghép | V thường/い-adj/な-adj (な)/N + ばかりでなく |
| Lưu ý | Gần nghĩa ばかりか nhưng trung tính hơn; vế sau có thể là lời khuyên, mệnh lệnh. |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Ví dụ
肉ばかりでなく、野菜も食べなさい。Đừng chỉ ăn thịt, ăn cả rau nữa.
彼は歌ばかりでなく、ダンスも上手だ。Anh ấy không chỉ hát mà nhảy cũng giỏi.
Bài tập nhanh
この映画は子ども( )大人にも人気がある。
だけで ・ ばかりで ・ ばかりでなく ・ ばかりに
Xem đáp án
ばかりでなく — この映画は子どもばかりでなく大人にも人気がある。