〜かける/〜かけの – Ngữ pháp N3
Nghĩa: Đang… dở, làm dở chưa xong
| Ý nghĩa | Đang… dở, làm dở chưa xong |
| Cách ghép | V-ます(bỏ ます) + かける / かけの + N |
| Lưu ý | Bổ nghĩa danh từ thì dùng かけの (読みかけの本). Không nhầm với động từ かける (gọi điện, treo…). |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Ví dụ
読みかけの本が机の上にある。Quyển sách đang đọc dở nằm trên bàn.
彼は何か言いかけて、やめた。Anh ấy định nói gì đó rồi lại thôi.
Bài tập nhanh
食べ( )パンを捨てないで。
かけな ・ かけに ・ かけの ・ かけるの
Xem đáp án
かけの — 食べかけのパンを捨てないで。