〜さえ – Ngữ pháp N3
Nghĩa: Ngay cả / thậm chí…
| Ý nghĩa | Ngay cả / thậm chí… |
| Cách ghép | N + (で)さえ |
| Lưu ý | Nêu ví dụ cực đoan để ám chỉ cái khác càng không cần nói. Thay は・が・を; với chủ ngữ thường dùng でさえ. |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Ví dụ
忙しくて、水を飲む時間さえなかった。Bận đến mức thậm chí không có thời gian uống nước.
ひらがなさえ読めない。Ngay cả hiragana cũng không đọc được.
Bài tập nhanh
この問題は子ども( )わかる。
しか ・ だけしか ・ でさえ ・ ほか
Xem đáp án
でさえ — この問題は子どもでさえわかる。